thức tỉnh

  1. đg. 1 (id.). Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm. 2 Gợi ra, làm trỗi dậy cái vốn tiềm tàng trong con người. Thức tỉnh lương tri con người. Bài thơ thức tỉnh lòng yêu nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thức tỉnh"

thức tỉnh
Bài thơ ấy thức tỉnh lòng yêu nước trong mỗi người.